con cón
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nhanh nhẹn, lẹ làng: "con cón" mô tả sự di chuyển hoặc hành động một cách nhanh nhẹn, linh hoạt và nhẹ nhàng.
- Khéo léo, thoăn thoắt: "con cón" còn thể hiện sự khéo léo trong các cử động, thường là của bàn tay hoặc đôi chân.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thấy mẹ về, đứa bé con cón chạy ra đón. (Thấy mẹ về, đứa bé nhanh nhẹn chạy ra đón.)
- Với những bước chân con cón, cô ấy nhanh chóng hoàn thành công việc. (Với những bước chân thoăn thoắt, cô ấy nhanh chóng hoàn thành công việc.)
- Đôi tay con cón của bà cụ vẫn thoăn thoắt đan lát. (Đôi tay nhanh nhẹn của bà cụ vẫn thoăn thoắt đan lát.)
Các cách sử dụng nâng cao
"con cón chạy đi": nhanh nhẹn chạy đi, lẹ làng chạy đi.
- Nghe tiếng gọi, nó con cón chạy đi ngay. (Nghe tiếng gọi, nó nhanh nhẹn chạy đi ngay.)
"bước đi con cón": bước đi nhanh nhẹn, thoăn thoắt.
- Dù đã lớn tuổi nhưng ông ấy vẫn bước đi con cón. (Dù đã lớn tuổi nhưng ông ấy vẫn bước đi nhanh nhẹn.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhanh nhẹn (tính từ): có cùng nghĩa chỉ sự nhanh chóng, linh hoạt trong cử động.
- Lẹ làng (tính từ): nhanh nhẹn, không chậm trễ.
- Thoăn thoắt (tính từ): nhanh và đều đặn trong từng động tác (thường dùng cho đôi tay, bước chân).
Từ đồng nghĩa
- Nhanh nhảu: nhanh nhẹn, mau mắn (đôi khi hàm ý hơi vội vàng).
- Mau lẹ: nhanh chóng, không chậm trễ.
- Linh hoạt: dễ dàng thay đổi, uyển chuyển theo hoàn cảnh.
Từ trái nghĩa
- Chậm chạp: di chuyển hoặc hành động với tốc độ thấp.
- ỳ ạch: nặng nề, chậm chạp.
- Lờ đờ: chậm chạp, thiếu sức sống, thiếu sự nhanh nhẹn.
Lưu ý sử dụng
- Từ "con cón" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính sinh động, miêu tả. Đây là một từ thuần Việt, mang sắc thái biểu cảm tích cực, thường dùng để khen ngợi sự nhanh nhẹn, đáng yêu, nhất là ở trẻ em hoặc người già còn minh mẫn, khỏe mạnh.
- Từ này ít khi đứng một mình mà thường đi kèm với các động từ chỉ hoạt động như "chạy", "đi", "bước" hoặc danh từ như "bước chân", "đôi tay".